Tủ Tụ bù





Đặc điểm
Thông số kĩ thuật
Kích thước
Download catalogue
    * Sử dụng phương pháp bù tiên tiến –bù tự động .Tủ bù sẽ so sánh độ lệch pha giữa điện áp và dòng điện với giá trị cài đặt (thông thường 0.85-0.950) để tự động đóng cắt tụ bù cho đến khi đạt được trị số như yêu cầu và giữ hệ số công suất quanh giá trị cài đặt .Có thể xem đây là phương pháp lí tưởng bởi vì bù áp dụng tại mỗi thời điểm của tiêu thụ và mức độ của tải.
    * Thiết kế đặc biệt cho phép lắp đặt trong nhà và ngoài trời, có thể hoạt động kết hợp với tủ MSB hoặc độc lập
    * Bù chính xác với sai số thấp, bù từng cấp, giảm số lần đóng cắt.
    * Đủ năng lực sản xuất các loại tủ bù khác như bù nền, bù tập trung, bù phân đoạn, bù bán tụ động tùy theo yêu cầu.
    * Các thiết bị chủ đạo như APFC ( bộ điều khiển bù tự động), tụ bù luôn được tính toán kĩ lưỡng và lựa chọn hợp lý để thõa mãn các thông số của khách hàng.
    * Đảm bảo thông gió tự nhiên và cưỡng bức để kéo dài tuổi thọ và độ tin cậy.
    * Sử dụng cuộn kháng điện để giảm dòng khởi động khi đóng cắt tụ bù hoặc sử dụng thiết bị khác tùy yêu cầu khách hàng
    * Có khả năng giao tiếp thông qua RS232 hoặc RS485

Tiêu chuẩn IEC 61439-1 ; ISO 9001:2008
Khoảng cách cách điện Khả năng chịu điện áp xung (Uimp)
Cấp quá áp
Cấp môi trường
8kV
III
3
Điện áp định mức(Ui)   1000V
Điện áp làm việc định mức (Ue)   lên đến 690V
Dòng điện định mức (In) Dòng định mức lên đến 6300A
Thanh cái (3 cực, 4 cực) Chịu dòng đỉnh xung định mức đến (Ipk)
Khảnăngchịuđựngdòngngắnmạch (Icw)
lên đến 187kA
lên đên 100kA/1s; 80kA/3s
Xử lý bề mặt Khung, vỏ , cửa

Ngăn bên trong   
Tole 2mm mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện
Tole 1mm mạ kẽm nhúng nóng
Form   1 to 4b
Cấp độ bảo vệ   IP2X to IP54


KÍCH THƯỚC
Chiều cao (mm) 1600, 1800, 2000, 2200
Chiều rộng (mm) 600, 700, 800, 900, 1000
Chiều sâu (mm) 600, 800, 1000, 1200





Logout