Tủ chuyển nguồn tự động

  Trang chủ Sản phẩm Tủ ATS

Tủ chuyển nguồn tự động

Tủ Chuyển nguồn tự động (ATS) được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2008 và đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn IEC 61439-1.Tủ ATS duy trì hoạt động của tải khi mất điện lưới nhờ chế độ tự động chuyển từ điện lưới sang máy phát.

Applications

  • Power supply companies.
  • Power stations.
  • Cement industry.
  • Automotive industry.
  • Iron and steel works.
  • Windmills.
  • Mining industry.
  • Textile, paper and food industries.
  • Chemical industry.
  • Petroleum industry.
  • Pipeline installations.
  • Offshore installations.
  • Electrochemical plants.
  • Petrochemical plants.
  • Shipbuilding industry.
  • Diesel power plants.
  • Emergency power supply installations.
  • Lignite open-castmines.
  • Traction power supply systems.

Đặc điểm

* Tủ ATS tự khởi động/dừng máy phát điện, tự động chuyển nguồn lưới và máy phát .Khi điện áp lưới đã đảm bảo giá trị định mức thì tự động đóng phụ tải với lưới.

* Sử dụng bộ điều khiển chuyển nguồn thông minh Zelio Logic 12/20/26 I/O, có xung clock, thời gian xử lý và đáp ứng nhanh,lập trình tại chỗ hoặc kết nối máy tính, có sẵn mô đun truyền thông MOBUS, màn hình hiển thị rõ ràng .

* Có liên động cơ và liên động điện giữa các ACB hoặc các MCCB với nhau đảm bảo an toàn và ngăn ngừa vận hành sai

* Luôn mang lại cho bạn sự an tâm với hệ thống bảo vệ toàn diện: quá tải, ngắn mạch, quá áp, thấp áp …

* Có khả năng tích hợp với hệ thống tủ MSB và tủ bù công suất phản kháng để nâng cao tính linh hoạt và hợp bộ trong hệ thống có nhiều nguồn, nhiều máy phát, các phụ tải ưu tiên.

* Có 2 chế độ vận hành bằng tay hoặc tự động so với các thiết kế truyền thống tạo điều kiện cho công tác kiểm tra và vận hành.

* Luôn đem lại cho khách hàng giải pháp toàn diện với hệ thống được vận hành và điều khiển từ xa thông qua việc sử dụng bộ điều khiển PLC của các hãng uy tín như Schneider, Siemens, Mitsubishi…

* Với các thiết bị mô đun hóa và tháo lắp được nên việc lắp đặt và bảo trì dễ dàng và nhanh chóng.

Thông số kỹ thuật

Tiêu chuẩn IEC 61439-1 ; ISO 9001:2008
Khoảng cách cách điện Khả năng chịu điện áp xung (Uimp)
Cấp quá áp
Cấp môi trường
8kV
III
3
Điện áp định mức(Ui)   1000V
Điện áp làm việc định mức (Ue)              690V
Dòng điện định mức (In) Dòng định mức 6300A
Thanh cái (3 cực, 4 cực) Chịu dòng đỉnh xung định mức đến (Ipk)
Khảnăngchịuđựngdòngngắnmạch (Icw)                 
187kA
100kA/1s; 80kA/3s
Xử lý bề mặt Khung, vỏ , cửa 

Ngăn bên trong   
Tole 2mm mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện
Tole 1mm mạ kẽm nhúng nóng
Form   1 to 4b
Cấp độ bảo vệ   IP3X to IP54

 

Kích thước

KÍCH THƯỚC
Chiều cao (mm)       2000; 2200; 2400
Chiều rộng (mm) 600; 700; 800; 900; 1000, 1100; 1200
Chiều sâu (mm) 600; 800; 1000; 1200

 

DOWLOAD CATALOGUE

  • ​  36kV – 40,5kV
  • ​  25kA 3sec.
  • ​  Up to 2500A 24kV

This website uses cookies to improve your experience. By continuing to use this site you are giving us your consent to do this. You can read more about our cookie policy here


OK