Tủ Dao cách ly





Đặc điểm
Thông số kĩ thuật
Kích thước
Download catalogue
* Dùng trong các ứng dụng có dòng định mức lên đến 630A, điện áp lên đến 24kV.
* Sử dụng các thiết bị mô đun hóa nên lắp ráp nhanh chóng và cũng thuận tiện trong sửa chữa.
* Thanh cái nằm trong cùng một mặt phẳng tạo điều kiện thuận lợi cho việc mở rộng sau này.
* Có cả loại tủ LBS cách ly bằng không khí và khí SF6 tùy yêu cầu khách hàng.
* Có hệ thống tiếp địa nhìn thấy được cực dưới của máy cắt và được liên động cơ khí đảm bảo trong quá trình vận hành
* Khoang đấu cáp được bố trí thuận tiện cho việc đấu cáp có các đầu cáp trên thị trường.
* Kết hợp bảo vệ bằng cầu chì để nâng cao an toàn và tin cậy.
* Tích hợp chống sét để bảo vệ thống của bạn khỏi quá áp do sét.
* Có cả cơ cấu vận hành bằng tay và bằng động cơ để tăng cường tính linh hoạt.
* Có đèn báo pha chỉ thị điện áp tạo sự an tâm khi sữa chữa.
* Thép tấm sơn tĩnh điện dày 2mm đảm bảo độ cứng vững cho khung vỏ tủ, có các loại thép không gỉ và thép mạ kẽm theo yêu cầu của khách hàng.
* Có khả năng điều khiển từ xa thông qua việc tích hợp hệ thống giám sát hiện đại như SCADA hoặc DCS.

 
Cấp điện áp (kV) 7.2 17.5 24
Cấp cách điện
           Điện áp chịu đựng tần số công nghiệp / 1 phút (rms)
       Điện áp chịu đựng xung (kV peak)

20
26

38
95

50
125
Dòng đỉnh (A)
       400
       630

x
x

x
x

x
x
Dòng chịu ngắn mạch
       25 kA/1s hoặc 20kA/3s

x

x

x
Khả năng cắt (kA)
       25

x

x

x
 
 

KÍCH THƯỚC
Chiều rộng (W)
800
Chiều cao (H)
2225; 2315
Chiều sâu (D)
1595; 1650; 1800; 1900
 


Logout