Tủ Điện tổng





Đặc điểm
Thông số kĩ thuật
Kích thước
Download catalogue
* Kết cấu tủ dạng module có thể mở rộng được
* Phân chia giữa các ngăn trong tủ và các module bằng các tấm kim loại.
* Tủ điện được thông gió tự nhiên hoặc cưỡng bức đối với tủ tụ bù.
* Truy cập tủ điện: Các cửa hoặc các tấm có thể nâng lên để tiếp cận tại phía trước hoặc phía sau.
* Tất cả các bề mặt kim loại được tẩy sạch dầu mỡ và bụi bẩn bằng hóa chất (axit) và nước nhiều lần trước khi sơn và được xử lý cuối cùng bằng phốt phát và chất định hình để bảo vệ chống ăn mòn, ổn định trong không khí và đảm bảo độ kết dính cao. Các bộ phận này đều được sơn bằng sơn tĩnh điện ở nhiệt độ 200°C trong 10 phút để đảm bảo độ cứng của bề mặt sơn.
* Form 1 đến 4b
* Cấp độ bảo vệ IP32 đến IP 54
* Nhiệt độ môi trường Từ -50°C đến tối đa + 40°C (trung bình trong vòng 24h không quá+ 40°C)
* Độ cao Lên đến 2000m
* Độ ẩm tương đối Nhiệt độ tối đa. +40°C; ≤50 %
Nhiệt độ. + 20°C;  ≤ 95 %


Tiêu chuẩn ứng dụng

IEC 61439-1/2

Lớp bảo vệ

IEC 60529

Lắp đặt

Trong nhà

Điện áp cách ly định mức (Ui)

1000V

Điện áp hoạt động định mức (Ue)

415/690 V AC

Tần số định mức (F)

50 / 60 Hz

Điện áp chịu xung định mức (Uimp)

8 kV

Điện áp mạch phụ trợ

230 V AC max

Mức độ ô nhiễm

3

Dòng điện định mức (In)

4000 A

Dòng điện định mức thanh cái thẳng đứng

4000 A

Dòng ngắn mạch định mức (Icw) 3s

Thanh cái nằm ngang

65 kA rms

Thanh cái thẳng đứng

65 kA rms

Dòng ngắn mạch đỉnh

143 kA

Kiểu nối đất

TNC

Giới hạn dòng của ngõ vào và ngõ ra

4000 A

Giới hạn công suất động cơ ngõ ra

Lên đến 250 kW 415/690 V





KÍCH THƯỚC
Chiều cao (H)
2000/2200/2400
Chiều rộng (W)
600/700/800/900/1000/1200
Chiều sâu (D)
600/800/1000/1200/1400/1600
 



Logout